1-4: Article

GIẢI THÍCH
1. It will soon have new equipment installed.
Dẫn chứng: He explained that the seats, screens, and sound systems will be replaced in all of the theaters.
Giải thích: Bài viết cho biết toàn bộ ghế ngồi, màn hình và hệ thống âm thanh sẽ được thay mới trước khi rạp mở cửa trở lại. Đây rõ ràng là việc lắp đặt thiết bị mới.
Từ vựng:
- replace: thay thế
- equipment: thiết bị
- sound system: hệ thống âm thanh
2. Deciding to sell the theater.
Dẫn chứng: “This was a hard decision to make,” said Mr. Sattler.
Giải thích: Ông Sattler nói rõ rằng việc bán rạp chiếu phim là một quyết định khó khăn đối với ông.
Từ vựng:
- decision: quyết định
- sell: bán
- theater: rạp chiếu phim
3. A film festival.
Dẫn chứng: Formerly called the Gordon Street Film Festival, it will now be known as the Lakehurst Cinema Society Film Festival.
Giải thích: Bài viết cho thấy tên của lễ hội phim đã được đổi, không phải tên rạp hay chức danh nào.
Từ vựng:
- film festival: lễ hội phim
- rename: đổi tên
4. [1]
Dẫn chứng: Phần [1] nói về những thay đổi trong cơ sở vật chất (ghế, màn hình, âm thanh), nên thông tin về loại bỏ quầy bán đồ ăn là phù hợp nhất khi bổ sung vào đây.
Từ vựng:
- concession stand: quầy bán đồ ăn vặt
- eliminate: loại bỏ
5-8: Article

GIẢI THÍCH
5. To celebrate the achievements of a local business personality.
Dẫn chứng: Bài viết tập trung vào kỷ niệm 60 năm cửa hàng sách và các thành tựu của ông Carlson trong cộng đồng.
Từ vựng:
- achievement: thành tựu
- local business personality: nhân vật kinh doanh địa phương
6. He has lived in Pine Hill for almost ten years.
Dẫn chứng: Bài viết không hề đề cập đến việc ông Carlson chỉ mới sống ở Pine Hill gần 10 năm; thực tế ông đã dạy học 20 năm ở đây và gắn bó lâu dài.
Từ vựng:
- Pine Hill: tên địa danh
- live: sống
7. keeps
Giải thích: “Retains” trong ngữ cảnh này có nghĩa là vẫn giữ nguyên, đồng nghĩa với “keeps”.
Từ vựng:
- retain: giữ nguyên
- atmosphere: không khí, phong cách
8. It will maintain its current hours of operation.
Dẫn chứng: It will continue to be open once a week.
Từ vựng:
- hours of operation: giờ mở cửa
- maintain: duy trì
9-12: Text-message chain

GIẢI THÍCH
9. Jewelry.
Dẫn chứng: That’s a customized silver ring, right?
Giải thích: Cửa hàng bán đồ trang sức vì nói đến nhẫn bạc và dịch vụ khắc theo yêu cầu.
Từ vựng:
- jewelry: trang sức
- silver ring: nhẫn bạc
10. Change an order.
Dẫn chứng: the customer has asked us to add item #645A.
Giải thích: Việc thêm sản phẩm mới vào đơn hàng hiện tại chính là thay đổi đơn hàng.
Từ vựng:
- change an order: thay đổi đơn hàng
- add item: thêm sản phẩm
11. To ask if some work can be completed faster than usual.
Dẫn chứng: Can you do a rush job on a ring?
Giải thích: Jake hỏi Kim xem có thể làm gấp được không vì khách hàng cần gấp.
Từ vựng:
- rush job: làm gấp
- engrave: khắc
12. The customer will be satisfied if the item is engraved tomorrow.
Dẫn chứng: Is tomorrow OK? Yes, that works.
Giải thích: “That works” nghĩa là kế hoạch đó phù hợp, khách hàng sẽ hài lòng nếu nhẫn được khắc vào ngày mai.
Từ vựng:
- satisfied: hài lòng
- engrave: khắc
13-16: Article

GIẢI THÍCH
13. It owns the Long Ride motorcycle brand.
Dẫn chứng: Chien Motors, the manufacturer now producing Long Ride motorcycles…
Giải thích: Chien Motors là công ty sở hữu và sản xuất xe Long Ride.
Từ vựng:
- manufacturer: nhà sản xuất
- brand: thương hiệu
14. It is too expensive.
Dẫn chứng: Không có chỗ nào nói hệ thống hybrid quá đắt, chỉ nhắc nó to, nặng và thiếu công suất.
Từ vựng:
- expensive: đắt
- hybrid system: hệ thống lai
15. It had been set up to make older models.
Dẫn chứng: the Long Ride factory… is not ready for production of the Flash JX hybrid.
Giải thích: Nhà máy được thiết kế cho mẫu cũ, không sẵn sàng cho mẫu mới hybrid.
Từ vựng:
- factory: nhà máy
- production: sản xuất
16. [4]
Dẫn chứng: Sau câu What a difference twelve months has made. thì nói về việc cần lấy lại thiện cảm khách hàng là hợp lý.
Từ vựng:
- potential customer: khách hàng tiềm năng
- goodwill: thiện cảm
17-20: Text-message chain

GIẢI THÍCH
17. Poor weather.
Dẫn chứng: tomorrow’s forecast is calling for storms…
Giải thích: Thời tiết xấu là lý do làm gián đoạn công việc trên mái.
Từ vựng:
- forecast: dự báo
- storm: bão
18. His crew’s project was made more difficult.
Dẫn chứng: the structural engineer came by with some updates.
Giải thích: Kỹ sư kết cấu đưa ra thông tin mới làm dự án phức tạp hơn.
Từ vựng:
- crew: đội, nhóm
- structural engineer: kỹ sư kết cấu
19. A hotel manager.
Dẫn chứng: your hotel’s new wing…
Giải thích: Ms. Kang quản lý khách sạn nên được gọi là quản lý khách sạn.
Từ vựng:
- hotel manager: quản lý khách sạn
20. The availability of parking.
Dẫn chứng: Would it be OK for them to leave their cars in front of the old building?
Giải thích: Ông Fowles hỏi về chỗ đậu xe cho công nhân.
Từ vựng:
- parking: chỗ đậu xe
- availability: sự sẵn có
