GIẢI THÍCH
1. impressive
→ “the most _____ part” cần tính từ so sánh nhất → impressive = ấn tượng nhất.
2. reliably
→ Cần trạng từ để bổ nghĩa cho động từ “track” → reliably = một cách đáng tin cậy.
3. designs
→ Chủ ngữ của mệnh đề chính là “EK2 Beverages” → cần một động từ chia ngôi thứ 3 số ít → designs.
4. exceptionally
→ Cần trạng từ bổ nghĩa cho “lightweight” → exceptionally lightweight = nhẹ một cách đặc biệt.
5. profitability
→ Sau “a favorable report on the …” cần danh từ → profitability = khả năng sinh lời.
6. certificate
→ “warranty _____” cần danh từ cụ thể → certificate = giấy chứng nhận bảo hành.
7. knew
→ “None of the employees _____” cần quá khứ đơn phù hợp với thời điểm “planned to retire” → knew.
8. successful
→ “most commercially _____” → cần tính từ → successful = thành công nhất về mặt thương mại.
9. multiple
→ “undergone _____ renovations” cần tính từ → multiple renovations = nhiều lần sửa chữa.
10. understandably
→ Cần trạng từ bổ nghĩa cho cả câu → Understandably = một cách dễ hiểu.
11. settled
→ “Last week Parmax Corporation _____” → cần động từ quá khứ → settled = đã giải quyết.
12. consistently
→ Cần trạng từ để mô tả cách productivity tăng → consistently increased = tăng đều đặn.
13. complaint
→ “has not received a single _____” → cần danh từ số ít → complaint = lời phàn nàn.
14. production
→ “increasing _____ in the bakery division” → production = sản lượng sản xuất.
15. Commenting
→ Rút gọn mệnh đề trạng ngữ → Commenting on… = khi bình luận về…
16. opening
→ “schedule of events for the _____” → cần danh từ → opening = lễ khai trương.
17. successful
→ “a _____ way of balancing” cần tính từ → successful = cách thành công.
18. increasingly
→ increasingly là trạng từ → “have increasingly been using…” = ngày càng sử dụng nhiều hơn.
19. restrictions
→ “inform drivers of _____” → cần danh từ → restrictions = những giới hạn.
20. more energetically
→ Cần so sánh hơn của trạng từ → more energetically = năng nổ hơn.
21. substantial
→ “generated _____ interest” → cần tính từ → substantial interest = sự quan tâm lớn.
22. functional
→ “it is still _____” → cần tính từ → functional = vẫn hoạt động được.
23. quickly
→ Trạng từ bổ nghĩa cho động từ “grew” → quickly grew = phát triển nhanh chóng.
24. opening
→ “invited to the _____ of…” → cần danh từ chỉ sự kiện → opening = lễ khai trương.
25. assistant
→ “Hiring an _____” → cần danh từ chỉ người → assistant = trợ lý.
